Ford Everest
Sport


1.209.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4x2
Động cơ

SUV 7 chỗ​
Kiểu dáng thân xe

 

Bắt đầu mua xe Báo giá

Kiểm tra xe có sẵn  

Ford Everest
Sport


1.209.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4x2
Động cơ

SUV 7 chỗ​
Kiểu dáng thân xe

 

Bắt đầu mua xe Báo giá

Kiểm tra xe có sẵn  

Đăng ký nhận báo giá

Hãy đăng ký để nhận thông tin về giá và các chương trình khuyến mãi mới nhất.

Đăng ký nhận báo giá

Hãy đăng ký để nhận thông tin về giá và các chương trình khuyến mãi mới nhất.

Xin cảm ơn! Chúng tôi đã nhận được yêu cầu từ bạn và sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.

Ngoại thất đậm chất thể thao

Lưới tản nhiệt, tấm che gầm và ốp bậc lên xuống và mâm xe hợp kim 20 inch đều được sơn đen mang đến cho Sport vẻ ngoài ấn tượng và đậm chất thể thao.

Động cơ mạnh mẽ với hộp số 10 cấp

Động cơ 2.0 Turbo, cùng với hộp số 10 cấp mang lại khả năng vận hành bứt phá, mượt mà trong từng nhịp chuyển số và tối ưu hóa hiệu suất nhiên liệu vượt trội trên mọi cung đường.

Nội thất nâng tầm tiện nghi

Bảng điều khiển mới với thiết kế trải rộng tạo một không gian vô cùng rộng rãi cho khoang lái. Màn hình giải trí cảm ứng 12 inch cho mọi thao tác dễ dàng hơn. Không gian nội thất cá tính với ghế ngồi bọc da 2 tông màu thể thao cho bạn cảm giác phấn khích trên mọi hành trình.

Gói tính năng an toàn tiên tiến

Sự an tâm trên mọi cung đường được củng cố nhờ Hệ thống hỗ trợ giữ làn, tính năng Cảnh báo va chạm và Phanh khẩn cấp tự động, công nghệ Đèn pha chống chói tự động... được tích hợp thêm trên phiên bản mới.

Chiếu sáng theo vùng

Tính năng chiếu sáng theo vùng trên Ford Everest Sport giúp bạn luôn làm chủ mọi tình huống, cho phép người lái xe linh hoạt điều chỉnh đèn chiếu sáng theo nhu cầu và điều kiện cụ thể.

Không gian cho cả gia đình

Không gian rộng rãi bậc nhất phân khúc nhờ kích thước tổng thể và chiều dài cơ sở vượt trội. Hàng ghế thứ ba của Everest được thiết kế rộng hơn, thêm khoảng trống để chân, ghế ngồi cải tiến hơn và dễ dàng lên xuống.

Động cơ & Hộp số

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4x2

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4x2

Kích thước

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Hệ thống hỗ trợ lái xe

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

  • Động cơ & Hộp số
  • Hệ thống dẫn động
  • Kích thước
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
  • Bánh xe
  • Khoang lái
  • Hệ thống thông tin giải trí
  • Ghế ngồi
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4x2

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4x2

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Lưu ý

Hình ảnh minh họa được sử dụng là phiên bản nước ngoài. Hình ảnh và màu sắc có thể không đúng so với thực tế.

Một số tính năng có thể không được trang bị trên tất cả phiên bản trong một dòng sản phẩm.

Hình ảnh minh họa được sử dụng là phiên bản nước ngoài. Hình ảnh và màu sắc có thể không đúng so với thực tế.

Một số tính năng có thể không được trang bị trên tất cả phiên bản trong một dòng sản phẩm.

  • Lưu ý

Hình ảnh minh họa được sử dụng là phiên bản nước ngoài. Hình ảnh và màu sắc có thể không đúng so với thực tế.

Một số tính năng có thể không được trang bị trên tất cả phiên bản trong một dòng sản phẩm.

Hình ảnh minh họa được sử dụng là phiên bản nước ngoài. Hình ảnh và màu sắc có thể không đúng so với thực tế.

Một số tính năng có thể không được trang bị trên tất cả phiên bản trong một dòng sản phẩm.